Hộ lan tôn sóng (còn gọi là hộ lan tôn lượn sóng, tường hộ lan mềm, guardrail) là hệ rào chắn an toàn bằng thép mạ kẽm lắp dọc lề đường, dải phân cách hoặc taluy âm để giữ xe không văng khỏi đường khi mất lái. Bài viết giải thích cấu tạo, tiêu chuẩn kỹ thuật, chiều cao, khoảng cách cột và cách bóc khối lượng vật tư cho một tuyến hộ lan tôn sóng.

Cấu tạo hộ lan tôn sóng
- Tấm tôn sóng (tấm hộ lan): thép dập 2 sóng hoặc 3 sóng, chiều dài danh định 4.320 mm (chiều dài hữu dụng 4.000 mm sau khi chồng mí 320 mm), bề rộng 310 mm (2 sóng) hoặc 506 mm (3 sóng), dày 3–4 mm.
- Cột hộ lan: ống thép tròn ø114 mm hoặc ø140 mm, dày 4–4,5 mm, dài 1.500–2.000 mm; hoặc thép chữ C / chữ U. Cột đóng thẳng xuống nền hoặc bắt bích lên bệ bê tông.
- Miếng đệm (bracket/spacer): nối tấm tôn với cột, tạo khoảng hở hấp thụ lực; phổ biến dạng ống ø76 hoặc tấm U.
- Bu lông chồng mí M16 × 35 (8 bộ/mối nối) và bu lông liên kết cột M16 × 50.
- Đầu bo (end terminal): tấm cong hoặc tấm cá đầu và cuối tuyến, giảm nguy cơ tấm tôn đâm xuyên xe.
- Phản quang: tiêu phản quang gắn mỗi 8–12 m, hai màu theo chiều đi.
Tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng tại Việt Nam
Hộ lan tôn sóng cho đường bộ được thiết kế và nghiệm thu theo:
- TCVN 4054:2005 – Đường ô tô, yêu cầu thiết kế (quy định vị trí bắt buộc bố trí hộ lan).
- TCVN 5729:2012 – Đường ô tô cao tốc, yêu cầu thiết kế.
- TCVN 8866:2011 và QCVN 41:2019/BGTVT – yêu cầu về vật liệu, mạ kẽm và báo hiệu đường bộ đi kèm.
- Thép tấm mạ kẽm nhúng nóng theo TCVN 5408 / ISO 1461, khối lượng lớp mạ tối thiểu 550 g/m² (khoảng 80 µm) cho tấm và cột.
- Thử va chạm theo cấp bảo vệ tương đương AASHTO M180 (Mỹ) hoặc EN 1317 (châu Âu) khi dự án vốn nước ngoài yêu cầu.
Khi lập hồ sơ vật tư, yêu cầu nhà cung cấp gửi chứng chỉ thép (CO/CQ) và kết quả đo chiều dày mạ để trình tư vấn giám sát.
Chiều cao và khoảng cách cột
| Thông số | Giá trị phổ biến | Ghi chú |
|---|---|---|
| Chiều cao mép trên tấm tôn so với mặt đường | 700–750 mm (2 sóng), 850–900 mm (3 sóng) | Đo từ mặt lề đường tại vị trí cột |
| Khoảng cách cột tiêu chuẩn | 4.000 mm (giữa đường thẳng) | Một tấm tôn bắt vào 2 cột |
| Khoảng cách cột tăng cường | 2.000 mm | Đường cong bán kính nhỏ, đầu cầu, taluy cao |
| Chiều sâu đóng cột | ≥ 1.000–1.200 mm | Nền yếu cần bệ bê tông hoặc cột dài hơn |
| Bán kính uốn tấm tôn | Tấm thẳng dùng cho R ≥ 45 m; R nhỏ hơn phải uốn cong sẵn | Báo bán kính khi đặt hàng |
Hộ lan 2 sóng hay 3 sóng
2 sóng là loại thông dụng nhất, dùng cho đường cấp III trở xuống, đường tỉnh, đường nội bộ khu công nghiệp, bãi xe. 3 sóng có bề rộng lớn hơn, chịu va chạm xe tải tốt hơn, dùng cho cao tốc, quốc lộ, dải phân cách giữa và các vị trí taluy âm sâu. Với dải phân cách giữa có thể lắp hộ lan hai mặt trên cùng hàng cột.
Cách bóc khối lượng vật tư cho một tuyến
- Số tấm tôn = chiều dài tuyến ÷ 4 m (chiều dài hữu dụng mỗi tấm), làm tròn lên, cộng đầu bo 2 đầu.
- Số cột = số tấm + 1 (khoảng cách 4 m); nếu đoạn cong dùng cột 2 m thì nhân đôi cho đoạn đó.
- Miếng đệm = số cột.
- Bu lông chồng mí = 8 × số mối nối; bu lông cột = 1–2 × số cột (tùy chi tiết).
- Tiêu phản quang = chiều dài tuyến ÷ 8–12 m.
Ví dụ tuyến thẳng 200 m: 50 tấm + 2 đầu bo, 51 cột, 51 miếng đệm, 400 bu lông chồng mí, 51–102 bu lông cột, 20 tiêu phản quang. Khối lượng thép tham khảo: tấm 2 sóng dày 3 mm ≈ 49 kg/tấm 4,32 m; cột ø114 × 4,5 mm dài 1,8 m ≈ 22 kg/cột.

Thi công và nghiệm thu
- Định vị tim cột bằng máy, đóng cột bằng búa rung hoặc đào bệ bê tông ở nền đá/nền yếu.
- Chồng mí tấm tôn theo chiều xe chạy (tấm phía trước đè lên tấm phía sau) để xe trượt dọc không móc vào mép tấm.
- Siết bu lông sau khi cân chỉnh cao độ toàn tuyến; kiểm tra chiều cao tại từng cột.
- Nghiệm thu: sai số chiều cao ±20 mm, sai số vị trí cột ±30 mm, không trầy xước lớp mạ quá 1% diện tích.
Thông tin cần gửi để nhận báo giá hộ lan tôn sóng
- Chiều dài tuyến và bản vẽ (nếu có), số đoạn cong và bán kính
- Loại tấm: 2 sóng hay 3 sóng, chiều dày 3 hay 4 mm
- Loại cột (ø114 / ø140 / chữ C), chiều dài cột, cách lắp (đóng đất hay bắt bích)
- Yêu cầu mạ kẽm (g/m²) và chứng chỉ vật liệu
- Địa điểm công trình và tiến độ giao
Gửi qua biểu mẫu báo giá hoặc Zalo 0938 063 854 để Fencore đối chiếu quy cách, bóc khối lượng và báo giá trọn bộ vật tư. Xem thêm các sản phẩm an toàn giao thông khác như hàng rào chống chói và tường chống ồn.
Cần tư vấn và báo giá?
Gửi nhu cầu của bạn để Fencore tư vấn sản phẩm, quy cách và báo giá phù hợp.
