Fencore - Lưới Việt | Hàng rào, lưới thép, vật liệu hạ tầng Báo giá theo quy cách
Fencore - Lưới Việt
Xem danh mục sản phẩm Yêu cầu báo giá
Menu

Bảng giá & quy cách

Mesh Là Gì? Bảng Quy Đổi Mesh Sang mm Và Micron Cho Lưới Lọc Inox

Fencore – Lưới Việt · Đăng 14/09/2026

Cuộn lưới inox mắt nhỏ phóng lớn dùng che khe và ngăn chuột

Mesh là số lỗ lưới đếm được trên chiều dài 1 inch (25,4 mm). Lưới 100 mesh có 100 lỗ trên mỗi inch, lưới 200 mesh có 200 lỗ. Số mesh càng lớn, lỗ lưới càng nhỏ, lọc càng mịn. Bài viết này giải thích cách quy đổi mesh sang mm và micron, kèm bảng tra sẵn từ 10 đến 600 mesh để bạn chọn đúng lưới lọc inox theo cấp lọc cần dùng.

Cuộn lưới lọc inox 304 dệt mịn
Lưới lọc inox dạng cuộn: cùng số mesh nhưng đường kính sợi khác nhau sẽ cho kích thước lỗ khác nhau.

Mesh là gì và vì sao không quy đổi thẳng sang mm được

Mesh chỉ cho biết số lỗ trên 1 inch, không cho biết kích thước lỗ. Cùng là 100 mesh, nếu dùng sợi inox đường kính 0,1 mm thì lỗ rộng 0,154 mm; nếu dùng sợi 0,12 mm thì lỗ chỉ còn 0,134 mm. Vì vậy khi hỏi mua lưới lọc, cần nói cả hai thông số: số meshđường kính sợi (hoặc kích thước lỗ mong muốn).

Công thức quy đổi mesh sang mm

Kích thước lỗ (khoảng hở giữa hai sợi liền kề) tính theo công thức:

Kích thước lỗ (mm) = 25,4 ÷ số mesh − đường kính sợi (mm)

Ví dụ lưới 200 mesh, sợi 0,05 mm: 25,4 ÷ 200 − 0,05 = 0,127 − 0,05 = 0,077 mm (77 micron).

Quy đổi sang micron: 1 mm = 1.000 micron (µm). Một số nhà máy ghi cấp lọc theo micron thay vì mesh, nên nắm công thức này giúp đối chiếu hai cách gọi.

Bảng quy đổi mesh sang mm và micron (lưới đan inox 304/316)

Bảng dưới dùng đường kính sợi phổ biến trên thị trường cho từng số mesh. Nếu sợi khác, tính lại theo công thức ở trên.

MeshĐường kính sợi (mm)Kích thước lỗ (mm)Kích thước lỗ (micron)Ứng dụng thường gặp
100,502,042.040Sàng thô, lưới bảo vệ, lọc rác lớn
140,401,411.410Lưới chống côn trùng lớn
180,301,111.110Lưới chống muỗi tiêu chuẩn
200,400,87870Sàng hạt, lọc thô nông sản
300,300,55550Sàng cát, lọc sơ bộ
400,250,39390Lọc thô chất lỏng, sàng bột thô
500,200,31310Lọc dầu, lọc nước sơ cấp
600,180,24240Sàng bột, lọc sơn
800,120,20200Lọc dầu thủy lực, lọc hóa chất
1000,100,15150Lọc thực phẩm, lọc nhựa nóng chảy
1200,080,13130Lọc mỹ phẩm, dược
1500,0650,10100Lọc tinh dầu, lọc hóa chất
2000,050,07777Lọc mịn nhựa, sơn, dược phẩm
2500,040,06262Lọc mịn dung dịch
3000,040,04545Lọc siêu mịn, bột màu
4000,030,03434Lọc dầu bôi trơn, phòng thí nghiệm
5000,0250,02626Lọc siêu mịn, mực in
6000,020,02222Lọc siêu mịn hóa chất, điện tử

Sai số thực tế khoảng ±5% do dung sai sợi và độ căng khi dệt.

Đo mắt lưới đan inox bằng thước kẹp
Đo kích thước lỗ và đường kính sợi bằng thước kẹp để đối chiếu với số mesh công bố.

Tỷ lệ diện tích mở (open area) ảnh hưởng lưu lượng lọc

Ngoài kích thước lỗ, lưu lượng chảy qua lưới phụ thuộc tỷ lệ diện tích mở:

Open area (%) = [lỗ ÷ (lỗ + đường kính sợi)]² × 100

Ví dụ 100 mesh sợi 0,1 mm: [0,154 ÷ 0,254]² ≈ 37%. Cùng số mesh, sợi càng mảnh thì diện tích mở càng lớn, lưu lượng tốt hơn nhưng lưới yếu hơn. Với lọc áp lực cao nên chọn sợi dày hơn và bù lưu lượng bằng diện tích lưới lớn hơn.

Cách chọn số mesh theo nhu cầu

  • Chống muỗi, côn trùng: 14–20 mesh. Xem thêm lưới inox 304 chống muỗi.
  • Sàng nông sản, cát, bột thô: 20–60 mesh, sợi 0,2–0,4 mm để chịu mài mòn.
  • Lọc dầu, lọc nước, lọc sơn: 60–150 mesh.
  • Lọc thực phẩm, dược, mỹ phẩm: 100–300 mesh, dùng inox 304 hoặc 316 tùy độ ăn mòn.
  • Lọc hóa chất, lọc siêu mịn: 300–600 mesh, nên dùng inox 316 nếu có axit hoặc muối.

Chọn inox 304 hay 316 cho lưới lọc

Inox 304 đủ cho nước, dầu, thực phẩm thông thường và môi trường trong nhà. Inox 316 có thêm molypden, chống ăn mòn tốt hơn với axit, dung dịch muối, nước biển và hóa chất công nghiệp; giá cao hơn 304 khoảng 30–50%. Với lưới mịn từ 200 mesh trở lên, sợi rất mảnh nên ăn mòn làm đứt lưới nhanh — môi trường khắc nghiệt nên chọn 316 ngay từ đầu.

Thông tin cần gửi khi hỏi giá lưới lọc

  1. Số mesh hoặc kích thước lỗ mong muốn (mm/micron)
  2. Đường kính sợi (nếu đã có tiêu chuẩn)
  3. Vật liệu: inox 304, 316 hoặc 201
  4. Dạng cuộn (khổ 1 m, 1,22 m, 1,5 m) hay tấm cắt sẵn / gia công hình tròn, hình chữ nhật
  5. Số lượng (mét dài hoặc số tấm) và địa điểm giao

Gửi các thông tin trên qua biểu mẫu báo giá hoặc Zalo 0938 063 854 để Fencore đối chiếu quy cách và báo giá theo số lượng.

Cần tư vấn và báo giá?

Gửi nhu cầu của bạn để Fencore tư vấn sản phẩm, quy cách và báo giá phù hợp.

Yêu cầu báo giá nhanh

Cần đối chiếu bài viết với nhu cầu mua hàng?

Gửi tên sản phẩm hoặc mô tả quy cách để kiểm tra nhóm hàng phù hợp trong catalog hiện có.

Yêu cầu báo giá